| Ngày |
Biến cố |
Ghi chú |
| Ngày thứ Hai 04 Tháng 7 |
Ngày Lễ - Lễ Độc Lập |
Văn phòng và trường học đóng cửa.
|
| Ngày thứ Hai 22 Tháng 8 |
Ngày chuyên nghiệp của thầy giáo |
Học sinh nghỉ học.
|
| Ngày thứ Ba 23 Tháng 8 |
Ngày chuyên nghiệp của thầy giáo |
Học sinh nghỉ học.
|
| Ngày thứ Tư 24 Tháng 8 |
Ngày chuyên nghiệp của thầy giáo |
Học sinh nghỉ học.
|
| Ngày thứ Năm 25 Tháng 8 |
Ngày chuyên nghiệp của thầy giáo |
Học sinh nghỉ học.
|
| Ngày thứ Sáu 26 Tháng 8 |
Ngày chuyên nghiệp của thầy giáo |
Học sinh nghỉ học.
|
| Ngày thứ Hai 29 Tháng 8 |
Ngày tựu trường của học sinh |
|
| Ngày thứ Hai 5 Tháng 9 |
Ngày Lễ - Ngày Lễ Lao Động |
Văn phòng và trường học đóng cửa.
|
| Ngày thứ Tư 28 Tháng 9 |
Ngày Tan trường sớm K-12. Kế hoạch và Chấm điểm. |
Các học sinh tan học sau giờ ăn trưa. |
| Ngày thứ Năm 29 Tháng 9 |
Rosh Hashanah |
Trường học đóng cửa cho học sinh và thầy giáo. (Ghi chú: Yom Kippur là Ngày thứ Bảy 8 Tháng 9)
|
| Ngày thứ Sáu 21 Tháng 10 |
Hội Nghị MSTA - Họp Mùa Thu MCAAP |
Trường học đóng cửa cho học sinh và thầy giáo.
|
| Ngày thứ Sáu 28 Tháng Mười |
Thời kỳ chấm điểm đầu chấm dứt |
|
| Ngày 31 Tháng 10 |
Ngày chuyên nghiệp của thầy giáo |
Học sinh nghỉ học. Một số các nhân viên 10 tháng có làm việc.
|
| Ngày thứ Năm 10 Tháng 11 |
Ngày tan trường sớm K-8. Buổi họp phụ huynh. Học bạ được phân phát. |
Các học sinh tan học sau giờ ăn trưa.
|
| Ngày thứ Sáu 11 Tháng 11 |
Ngày tan trường sớm K-8. Buổi họp phụ huynh. |
Các học sinh tan học sau giờ ăn trưa.
|
| Ngày thứ Tư 23 Tháng 11 |
Ngày tan trường sớm trước ngày Lễ Thanksgiving, K-12 |
Các học sinh tan học sau giờ ăn trưa.
|
| Ngày thứ Năm 24 Tháng 11 |
Ngày Lễ - Lễ Thanksgiving |
Văn phòng và trường học đóng cửa.
|
| Ngày thứ Sáu 25 Tháng 11 |
Ngày Lễ - Lễ Thanksgiving |
Văn phòng và trường học đóng cửa.
|
| Ngày thứ Hai 26 tháng 12 |
Ngày Lễ - Lễ Giáng sinh |
Văn phòng và trường học đóng cửa.
|
| Ngày thứ Ba 27 tháng 12 |
Nghỉ Mùa Đông |
Trường học đóng cửa cho học sinh và thầy giáo.
|
| Ngày thứ tư 28 tháng 12 |
Nghỉ Mùa Đông |
Trường học đóng cửa cho học sinh và thầy giáo.
|
| Ngày thứ Năm 29 tháng 12 |
Nghỉ Mùa Đông |
Trường học đóng cửa cho học sinh và thầy giáo.
|
| Ngày thứ Sáu 30 tháng 12 |
Nghỉ Mùa Đông |
Trường học đóng cửa cho học sinh và thầy giáo.
|
| Ngày thứ Hai 2 tháng Giêng |
Ngày Lễ - Ngày Tết Dương Lịch |
Văn phòng và trường học đóng cửa.
|
| Ngày thứ Hai 16 tháng Giêng |
Ngày Lễ - Martin L. King, Jr. |
Văn phòng và trường học đóng cửa.
|
| Ngày thứ Sáu 20 Tháng Giêng |
Thời kỳ chấm điểm thứ nhì chấm dứt |
|
| Ngày thứ Hai 23 tháng Giêng |
Ngày chuyên nghiệp của thầy giáo |
Học sinh nghỉ học. Một số các nhân viên 10 tháng có làm việc.
|
| Ngày Thứ Tư 1 tháng 2 |
Học bạ được phân phát |
|
| Ngày thứ Hai 20 tháng 2 |
Ngày lễ - Ngày Tổng thống |
Văn phòng và trường học đóng cửa.
|
| Ngày thứ Sáu 2 tháng 3 |
Ngày tan trường sớm K-12. Kế hoạch và Chấm điểm. |
Các học sinh tan học sau giờ ăn trưa. |
| Ngày thứ Năm 29 Tháng 3 |
Học kỳ thứ ba chấm dứt |
|
| Ngày thứ Sáu 30 tháng 3 |
Ngày chuyên nghiệp của thầy giáo |
Học sinh nghỉ học.
|
| Ngày thứ Hai 2 Tháng 4 |
Nghỉ Mùa Xuân |
Trường học đóng cửa cho học sinh và thầy giáo. (Ghi chú: Passover bắt đầu vào Ngày 6 Tháng 4)
|
| Ngày thứ Ba 3 Tháng 4 |
Ngày Lễ - Ngày Tuyển Cử Sơ Đẳng |
Văn phòng và trường học đóng cửa.
|
| Ngày thứ Tư 4 tháng 4 |
Nghỉ Mùa Xuân |
Trường học đóng cửa cho học sinh và thầy giáo.
|
| Ngày thứ Năm 5 Tháng 4 |
Nghỉ Mùa Xuân |
Trường học đóng cửa cho học sinh và thầy giáo.
|
| Ngày thứ Sáu 6 Tháng 4 |
Ngày Lễ - Lễ Phục Sinh |
Văn phòng và trường học đóng cửa.
|
| Ngày thứ Hai 9 Tháng 4 |
Ngày Lễ - Lễ Phục Sinh |
Văn phòng và trường học đóng cửa.
|
| Ngày thứ Năm 12 tháng 4 |
Học bạ được phân phát |
|
| Ngày thứ Hai 28 tháng 5 |
Ngày Lễ - Lễ Memorial. |
Văn phòng và trường học đóng cửa.
|
| Ngày thứ Ba 12 Tháng 6 |
Ngày học cuối của học sinh |
|
| Ngày thứ Tư 13 Tháng 6 |
Ngày chuyên nghiệp của thầy giáo |
|
| Ngày thứ Năm 21 Tháng 6 |
Học bạ được gởi về nhà |
|